Đề thi tốt nghiệp môn sinh học

Thảo luận trong 'Môn Sinh - Khối 12' bắt đầu bởi quangthoai, 21 Tháng năm 2012.

  1. quangthoai

    quangthoai New Member

    ĐỀ 001
    Nhãn: ĐỀ TNPT
    Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
    Đề số 001 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

    I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
    1/ Kiểu hình được tạo thành do
    a Sự tương tác giữa kiểu gen và nhiệt độ
    b Sự tương tác giữa nhiệt độ và sự chăm sóc
    c Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
    d Sự tương tác giữa kiểu gen và sự chăm sóc
    2/ Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,3AA:0,4Aa:0,3aa tự thụ phấn qua 2 thế hệ thì tỉ lệ thể dị hợp ở F2 là
    a 0,1 b 0,9
    c 0,5 d 0,2
    3/ Ở thực vật, để duy trì và củng cố ưu thế lai người ta sử dụng phương pháp
    a Cho F1 thực hiện việc tự thụ phấn
    b Lai luân phiên, F1 được đem lai với cơ thể bố hoặc mẹ
    c Sử dụng hình thức lai hữu tính giữa các cá thể F1
    d Sử dụng hình thức sinh sản sinh dưỡng
    4/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã là
    a Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
    b Loại bỏ prôtêin chưa cần
    c Ổn định số lượng gen trong hệ gen
    d Điều khiển lượng mARN được tạo ra
    5/ Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
    a Phiên mã b Trước phiên mã
    c Sau phiên mã d Sau dịch mã
    6/ Gen phân mảnh có đặc tính là
    a Gồm các đoạn Nuclêotit không nối nhau liên tục
    b Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi
    c Do các đoạn Ôkazaki gắn lại
    d Có những vùng mã hóa xen kẽ những đoạn không mã hóa
    7/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
    a Đột biến vô nghĩa
    b Đột biến dịch khung
    c Đột biến nhầm nghĩa
    d Đột biến đồng nghĩa
    8/ Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào
    a Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
    b Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
    c Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
    d Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
    9/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
    a 4 b 5
    c 3 d 2
    10/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
    a Xúc tác phản ứng
    b Điều hòa chuyển hóa
    c Chứa mã di truyền
    d Bảo vệ cơ thể
    11/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
    a Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
    b Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
    c Chứa bản gốc của thông tin di truyền
    d Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
    12/ Một phương pháp để xây dựng bản đồ gen ở người là quan sát các tiêu bản bệnh di truyền gây ra do hiện tượng
    a Mất đoạn b Đảo đoạn
    c Chuyển đoạn d Lặp đoạn
    13/ Dạng đột biến nào có thể làm cho 2 gen alen với nhau lại cùng ở 1 NST
    a Lặp đoạn b Chuyển đoạn
    c Mất đoạn d Đảo đoạn
    14/ Bộ NST ở loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai dị tứ bội của chúng có bộ NST là
    a 2n1+2n2 b 2n1+2n1
    c 2n2+2n2 d n1+n2
    15/ Hội chứng Claiphentơ có những đặc điểm nào về mặt di truyền
    a 47NST, XXY b 45NST, XO
    c 47NST, +21 d 47NST, XXX
    16/ Bộ NSTcủa chuối nhà là 3n = 27. Vậy số NSTđơn bội & mức bội thể là:
    a n= 9 & là tam bội.
    b n= 18 & là đa bội chẳn
    c n= 17 & là đa bội lẻ
    d n= 34 & là tứ bội
    17/ Rối loạn trong phân li toàn bộ bộ NSTtrong quá trình phân bào từ tế bào 2n = 14, làm xuất hiện thể
    a 2n - 1 = 13 NST
    b 3n = 21 NST
    c 4n = 28 NST
    d 2n + 1 = 15 NST
    18/ Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ (5n) bội có
    a Bộ NSt lưỡng bội được tăng lên 5 lần
    b Một cặp NT nào đó có 5 chiếc
    c Tất cả các cặp NST đều có 5 chiếc
    d Một hoặc một số cặp NST có 5 chiếc
    19/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
    a Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
    b Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
    c Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
    d Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
    20/ Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, khi nào gen điều hòa hoạt động
    a Khi môi trường không có lactose
    b Cả khi có hoặc không có đường lactose trong môi trường
    c Khi môi trường nhiều lactose
    d Khi môi trường có lactose
    21/ Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau
    a Phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
    b Phản ánh ảnh hưởng của môi trừông sống
    c Phản ánh sự tiến hoá phân li
    d Phản ánh mức độ quan hệ nguồn gốc giữa các nhóm loài
    22/ Nghiên cứu về địa lí sinh học cung cấp cho ta những bằng chứng gì về sự tiến hoá của sinh giới
    a Cung cấp cho ta bằng chứng về sự hình thành của các loài sinh vật.
    b Cung cấp cho ta bằng chứng về sự phát triển của sinh vật từ tổ tiên chung.
    c Cung cấp bằng chứng về sự phát tán của các sinh vật từ tổ tiên chung.
    d Cung cấp cho ta bằng chứng về sự hình thành và phát tán của các loài tổ tiên chung được diễn ra như thế nào.
    23/ Hai cơ quan của 2 loài khác nhau được coi là tương đồng khi
    a Ở vị trí tương đương nhau trên cơ thể
    b Cùng nguồn gốc từ phôi, có vị trí tương đồng
    c Khác nguồn gốc nhưng cùng chức năng
    d Giống nhau về hình thái và cấu tạo trong
    24/ Các cơ quan tương đồng giống nhau chủ yếu về
    a Vị trí tương tự nhau
    b Cấu tạo bên ngoài
    c Chức năng hoạt động
    d Cấu trúc bên trong
    25/ Các thuyết tiến hóa giải thích quá trình tiến hóa của giai đoạn nào sau
    a Tiến hóa tiền sinh học
    b Tiến hóa hóa học và tiền sinh học
    c Tiến hóa sinh học
    d Tiến hóa hóa học
    26/ Quan niệm nào sau đây không phải của Lamac
    a Cơ sở của chọn lọc tự nhiên là biến dị và di truyền
    b Ở sinh vật có sự tích lũy biến đổi từ nhỏ đến lớn
    c Ngoại cảnh là nhân tố dẫn đến hình thành các đặc điểm thích nghi
    d Tất cả các biến đổi ở sinh vật đều di truyền
    27/ Theo Dacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên tạo ra sự phân hóa về
    a Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
    b Khả năng phát sinh biến dị của các cá thể trong QT
    c Khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể
    d Khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể
    28/ Darwin được người đời sau nhắc đến chủ yếu là nhờ công lao về
    a Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới
    b Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên
    c Giải thích sự hình thành loài người từ động vật
    d Giải thích thành công quá trình hình thành tính thích nghi
    29/ Mặt tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là
    a Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của cá thể
    b Tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
    c Tạo ra sự khác nhau trong các phản xạ tập tính của động vật
    d Tạo ra số cá thể ngày càng đông
    30/ Ý nghĩa của quá trình giao phối đối với tiến hóa là
    a Làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể
    b Làm phát sinh các đột biến trong quần thể
    c Tạo ra nhiều đặc điểm có hại cho sinh vật
    d Góp phần làm thoái hóa kiểu gen không mong muốn
    31/ Cùng là Prôtêin ở hồng cầu, nhưng prôtêin của ếch miền Bắc chịu nhiệt kém hơn của ếch miến Nam, đó là khác biệt về
    a Tiêu chuẩn hình thái
    b Tiêu chuẩn sinh thái
    c Tiêu chuẩn hóa sinh
    d Tiêu chuẩn địa lý
    32/ Vai trò không thể thiếu của lipit trong việc tạo thành tế bào sơ khai nguyên thủy là
    a Liên kết với Prôtêin với ADN
    b Tạo thành màng bán thấm
    c Làm tế bào nổi trong nước
    d Cung cấp năng lượng
    33/ Nhân tố nào là nhân tố sinh thái vô sinh?
    a Đồng lúa
    b Lá khô trên sàn rừng
    c Cá rô phi
    d Rừng mưa nhiệt đới
    34/ Nhận định nào không đúng?
    a Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể nhỏ hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
    b Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể lớn hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
    c Động vật có lớp mỡ dày thì có khả năng chống rét tốt
    d Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có các chi nhỏ hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
    35/ Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể ?
    a Các con cá chép sống trong một cái hồ.
    b Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
    c Các cây cọ sống trên một quả đồi.
    d Các con chim sống trong một khu rừng.
    36/ Trong các dạng biến động số lượng cá thể sau, dạng nào biến động không theo chu kì ?
    a Bò sát, chim nhỏ, thú gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lụt
    b 7 năm cá cơm ở vùng biển Pêru lại biến động 1 lần
    c 3-4 năm số lượng cáo ở đồng rêu phương Bắc lại tăng 1 lần
    d 9-10 năm số lượng thỏ và mèo rừng Canada lại biến động 1 lần
    37/ Gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực gấp 2 hay 3 lần, đó là do:
    a Số lượng con đực chết nhiều hơn con cái.
    b Đặc điểm sống bầy đàn ở sinh vật.
    c Đặc điểm sinh sản & tập tính đa thê ở sinh vật.
    d Tỉ lệ giới tính thay đổi khi môi trường sống bất lợi.
    38/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
    a Quan hệ cộng sinh
    b Quan hệ đối địch
    c Quan hệ hỗ trợ
    d Quan hệ hợp tác
    39/ Sự biến động của quần xã là do
    a Tác động của con người
    b Môi trường biến đổi
    c Sự phát triển quần xã
    d Đặc tính của quần xã
    40/ ĐV đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới hạn chế toả nhiệt do:
    a Tăng tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
    b Giảm tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
    c Tăng tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
    d Giảm tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
     
  2. quangthoai

    quangthoai New Member

    ĐỀ 002
    Nhãn: ĐỀ TNPT
    Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
    Đề số 002 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

    I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
    1/ Polixôm là
    a Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
    b Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm
    c Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ
    d Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin
    2/ Đột biến thể đa bội là dạng đột biến
    a NST bị thay đổi trong cấu trúc
    b Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST
    c Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n
    d Bộ NST tăng lên theo bội số của n và > 2n
    3/ Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n-1) có thể phát triển thành
    a Thể 1 nhiễm
    b Thể 1 nhiễm kép hoặc thể khuyết nhiễm
    c Thể 1 nhiễm hoặc thể khuyết nhiễm
    d Thể khuyết nhiễm
    4/ Cơ chế chung dẫn đến hình thành đột biến số lượng NST là
    a Sự không phân li do mất tơ vô sắc
    b NST phân li bất thường trong quá trình phân bào
    c Kết hợp các giao tử có số lượng NST khác thường
    d Ở kì sau, NST không phân li
    5/ Một loài sinh vật có bộ NST gồm 4 cặp tương đồng, dạng nào sau đây là thể một
    a AA' b A
    c AA'BB'CDD' d AA'BB'CCC'
    6/ Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một NST giới tính nào cả. Đây là dạng
    a Thể một b Thể không
    c Thể bốn d Thể ba
    7/ Cây lai xa giữa cải dại (2nR=18) và cải bắp (2nB=18) hữu thụ được gọi là
    a Thể lượng bội với 18 NST
    b Thể song nhị bội hay dị tứ bội
    c Thể tứ bội có 4n=36 NST
    d Thể đa bội chẵn với 36 NST
    8/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
    a Đột biến vô nghĩa b Đột biến dịch khung
    c Đột biến nhầm nghĩa d Đột biến đồng nghĩa
    9/ Một gen B sau đột biến đã làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
    a Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
    b Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
    c Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác
    d Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
    10/ Bộ 3 nào dưới đây có thể đột biến thành bộ 3 vô nghĩa bằng cách thay thế cặp nu này = 1 cặp nu khác?
    a XAX b TXA
    c TTT d AXT
    11/ Chất hóa học 5-BU gây đột biến gen dạng nào
    a Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
    b Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
    c Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
    d Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
    12/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
    a 4 b 2 c 3 d 5
    13/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
    a Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
    b Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
    c Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
    d Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
    14/ Lý do giải thích trong di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn giống mẹ là
    a Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hôn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ
    b Hợp tử phát triển chủ yếu trong tế bào chất của trứng, tế bào chất của tinh trùng nhỏ, không đáng kể
    c Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ chứa nguyên liệu di truyền của mẹ
    d Gen trên NSTcủa bố bị gen trên NSTcủa mẹ lấn át
    15/ Cơ chế gây đột biến nào sau đây đứng với 5BU?
    a 1 bazơ pyrimidin này được thay bằng 1 bazơ pyrimidin khác tại cùng 1 vị trí
    b Thay cặp A-T bằng G-X
    c 1 bazơ purin này được thay bằng 1 bazơ purin khác tại cùng 1 vị trí
    d Thay cặp G-X bằng A-T
    16/ Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên NSTgiới tính X qui định. Gen A qui định máu đông bình thường Mẹ mang kiểu gen dị hợp, bố có kiểu hình bình thường. Kết quả kiểu hình ở F1 là
    a 75% bị bệnh : 25% bình thường
    b 75% bình thường : 25% bị bệnh
    c 50% bị bệnh : 50% bình thường
    d 100% bình thường
    17/ Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, khi nào gen điều hòa hoạt động
    a Khi môi trường có lactose
    b Cả khi có hoặc không có lactose trong môi trường
    c Khi môi trường không có lactose
    d Khi môi trường nhiều lactose
    18/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
    a Chứa mã di truyền b Bảo vệ cơ thể
    c Xúc tác phản ứng d Điều hòa chuyển hóa
    19/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
    a Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
    b Chứa bản gốc của thông tin di truyền
    c Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
    d Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
    20/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
    a Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
    b Loại bỏ prôtêin chưa cần
    c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
    d Ổn định số lượng gen trong hệ gen
    21/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
    a Có chung một nguồn gốc
    b Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới ĐV
    c Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
    d Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
    22/ Bằng chứng địa lý sinh học về tiến hóa dẫn đến kết luận quan trọng nhất là
    a Sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa là do cách li địa lý
    b Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
    c Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
    d Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
    23/ Điểm thể hiện sự hạn chế trong thuyết tiến hóa của Dacuyn là
    a Cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu của con người
    b Chọn lọc tự nhiên là con đường dẫn đến hình thành loài mới
    c Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu của tiến hóa và chọn giống
    d Chưa nêu được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
    24/ Theo Lamarck, nguyên nhân trực tiếp tạo thành loài mới là
    a Quá trình chọn lọc tự nhiên
    b Sự thay đổi chậm và liên tục của ngoại cảnh
    c Quá trình biến đổi cơ quan liên tục theo một hướng
    d Xu hướng tự vươn lên thích nghi của sinh vật
    25/ Sự phát sinh sự sống trên trái đất thực chất là
    a Quá trỉnh tương tác giữa các vật chất hữu cơ
    b Sự tương tác giữa các điều kiện tự nhiên
    c Quá trình phát sinh năng lượng
    d Quá trình tiến hoá của các hợp chất chứa cácbon
    26/ Những điểm giống nhau giữa người và thú chứng minh rằng
    a Người và vượn người có chung một nguồn gốc
    b Người và vượn có quan hệ thân thuộc rất gần
    c Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người
    d Quan hệ nguồn gốc giữa người và Đv có xương sống
    27/ Tìm ý chưa đúng trong các phát biểu sau
    a Môi trường và sinh vật luôn có mối quan hệ qua lại
    b Môi trường sống luôn luôn tác động đến sinh vật
    c Sinh vật có thể tác động đến môi trường làm thay đổi các nhân tố sinh thái
    d Quan hệ giữa SV với môi trường là 1 chiều
    28/ Ổ sinh thái của sinh vật là
    a Là nơi làm tổ, sinh sản cho các loài sinh vật
    b Là môi trường chứa các nhân tố sinh thái thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật
    c Là nơi các sinh vật cùng loài cùng sống và sinh hoạt
    d Là tổ của một loài SV nào đó trong môi trường sống
    29/ Cạnh tranh khốc liệt giữa 2 loài diễn ra khi nào
    a Nơi ở giống hệt nhau
    b Ổ sinh thái như nhau
    c Giới hạn sinh thái như nhau
    d Vị trí sinh sản như nhau
    30/ Nhân tố sinh thái là gì?
    a Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến SV
    b Là nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến SV
    c Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến SV
    d Là nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí của môi trường
    31/ Nhóm SV nào sau đây không phải là một quần thể ?
    a Các con cá chép sống trong một cái hồ.
    b Các con chim sống trong một khu rừng.
    c Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
    d Các cây cọ sống trên một quả đồi.
    32/ Trong các dạng biến động số lượng cá thể sau, dạng nào biến động không theo chu kì ?
    a Bò sát, chim nhỏ, thú gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lụt
    b 9-10 năm số lượng thỏ và mèo rừng Canada lại biến động 1 lần
    c 3-4 năm cáo ở đồng rêu phương Bắc lại tăng 1 lần
    d 7 năm cá cơm ở biển Pêru lại biến động 1 lần
    33/ Quan hê cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
    a Đảm bảo thức ăn đủ cho các cá thể trong đàn
    b Giúp khai thác tối ưu nguồn sống
    c Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
    d Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
    34/ Mật độ cá thể của quần thể không ảnh hưởng đến yếu tố nào?
    a Tỷ lệ tử vong của cá thể
    b Sự phân bố cá thể của quần thể
    c Khả năng sinh sản của cá thể
    d Mức độ sử dụng nguồn sống của cá thể
    35/ Gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực gấp 2 hay 3 lần, đó là do:
    a Số lượng con đực chết nhiều hơn con cái.
    b Đặc điểm sống bầy đàn ở sinh vật.
    c Tỉ lệ giới tính thay đổi khi môi trường bất lợi.
    d Đặc điểm sinh sản & tập tính đa thê ở sinh vật.
    36/ Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong QT có ý nghĩa
    a Đảm bảo nguồn thức ăn cho các cá thể trong đàn
    b Sự phân bố các cá thể hợp lý hơn
    c Số lượng các cá thể trong QT duy trì ở mức độ phù hơp
    d Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
    37/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
    a Quan hệ đối địch b Quan hệ hợp tác
    c Quan hệ cộng sinh d Quan hệ hỗ trợ
    38/ Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất
    a Động vật ăn thực vật b Sinh vật phân hủy
    c Động vật ăn thịt d Sinh vật sản xuất
    39/ Trong một khu rừng, hiện tượng số lượng thú ăn cỏ tỉ lệ nghịch với số lượng thú ăn thịt là biểu hiện của
    a Cạnh tranh khác loài b Khống chế sinh học
    c Cân bằng sinh học d Cân bằng quần thể
    40/ Trong diễn thế sinh thái, vai trò quan trọng hàng đầu thường thuộc về nhóm loài
    a Sinh vật sản xuất b Sinh vật tiên phong
    c Sinh vật ưu thế d Sinh vật phân hủy
     
  3. quangthoai

    quangthoai New Member

    ĐỀ 003
    Nhãn: ĐỀ TNPT
    Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
    Đề số 003 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

    I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
    1/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
    a Điều hòa chuyển hóa
    b Xúc tác phản ứng
    c Chứa mã di truyền
    d Bảo vệ cơ thể
    2/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
    a Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
    b Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
    c Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
    d Chứa bản gốc của thông tin di truyền
    3/ Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là
    a 32 b 128
    c 64 d 256
    4/ Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng:
    a Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm
    b Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
    c Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ
    d Thể hiện đặc điểm đa hình
    5/ Hệ số di truyền là
    a Hiệu số giữa biến dị kiểu gen với biến dị kiểu hình được tính bằng tỉ lệ phần trăm hoặc số thập phân
    b Là phần biến dị kiểu hình gây nên bởi sự sai khác về kiểu gen
    c Là những biến dị của kiểu gen gây nên bởi sự sai khác về kiểu hình
    d Tích số giữa biến dị kiểu gen và biến dị kiểu hình được tính bằng tỉ lệ phần trăm hoặc số thập phân
    6/ Người ta dựa vào những hiểu biết về di truyền học phân tử, về cơ sở tế bào của hiện tượng di truyền và biến dị và các quy luật di truyền để áp dụng vào trong chọn giống mục đích gì?
    a Tiến hành chọn lọc cá thể hay chọn lọc hàng loạt
    b Xài phương pháp lai tạo giống mới
    c Chuyển gen giữa các Sinh vật
    d Tạo ra nguồn nguyên liệu cho chọn lọc
    7/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
    a Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
    b Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
    c Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
    d Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
    8/ Giai đoạn tổng hợp ADN mới trong quá trình tái bản ADN chịu sự điều khiển của enzim nào
    a ADN-ligaza b ADN-polimeraza
    c ADN-restrictaza d ADN-Toipoisomeraza
    9/ Trong mỗi gen mã hoá prôtêin, vùng mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã là
    a Vùng điều hoà và vùng mã hoá
    b Vùng điều hoà
    c Vùng mã hoá
    d Vùng điều hòa, vùng mã hoá và vùng kết thúc
    10/ Tính thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở điểm
    a 1 loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba
    b 1 bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
    c Mọi loài sinh vật đều dùng chung 1 bộ mã
    d Được đọc liên tục 1 chiều không gối lên nhau
    11/ Một phương pháp để xây dựng bản đồ gen ở người là quan sát các tiêu bản bệnh di truyền gây ra do hiện tượng
    a Chuyển đoạn
    b Đảo đoạn
    c Mất đoạn
    d Lặp đoạn
    12/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
    a Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
    b Ổn định số lượng gen trong hệ gen
    c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
    d Loại bỏ prôtêin chưa cần
    13/ Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
    a Sau phiên mã
    b Trước phiên mã
    c Phiên mã
    d Sau dịch mã
    14/ Khi prôtêin được tổng hợp nhưng lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ
    a Phiên mã
    b Sau dịch mã
    c Trước phiên mã
    d Dịch mã
    15/ Đột biến NST gồm các dạng
    a Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
    b Thêm đoạn và đảo đoạn
    c Đa bội và dị bội
    d Đột biến số lượng và cấu trúc NST
    16/ Đột biến thể đa bội là dạng đột biến
    a Bộ NST tăng lên theo bội số của n và > 2n
    b Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST
    c Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n
    d NST bị thay đổi trong cấu trúc
    17/ Bộ NSTcủa chuối nhà là 3n = 27. Vậy số NSTđơn bội & mức bội thể là:
    a n= 18 & là đa bội chẳn
    b n= 17 & là đa bội lẻ
    c n= 9 & là tam bội.
    d n= 34 & là tứ bội
    18/ Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ (5n) bội có
    a Một cặp NT nào đó có 5 chiếc
    b Tất cả các cặp NST đều có 5 chiếc
    c Một hoặc một số cặp NST có 5 chiếc
    d Bộ NSt lưỡng bội được tăng lên 5 lần
    19/ Một gen B sau đột biến đã gay hậu quả là làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
    a Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác
    b Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
    c Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
    d Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
    20/ Phát biểu nào không đúng về đột biến gen
    a Làm biến đổi đột ngột 1 số tính trạng trên cơ thể
    b Làm biến đổi một hoặc một số cặp nu trong gen
    c Làm phát sinh alen mới trong quần thể
    d Làm thay đổi vị trí gen trên NST
    21/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
    a Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
    b Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
    c Có chung một nguồn gốc
    d Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới động vật
    22/ Phương pháp lai phân tử là
    a Lai các phân tử ADN của các loài với nhau và đánh giá mức độ tương đồng qua khả năng bắt cặp bổ sung giữa các sợi ADN đơn thuộc 2 loài khác nhau.
    b Là phương pháp lai giữa các dạng bố mẹ có bộ gen khác nhau.
    c Tổ hợp vốn gen của 2 hay nhiều loài sinh vật với nhau.
    d Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau.
    23/ Các cơ quan tương đồng giống nhau chủ yếu về
    a Vị trí tương tự nhau b Cấu trúc bên trong
    c Chức năng hoạt động d Cấu tạo bên ngoài
    24/ Darwin được người đời sau nhắc đến chủ yếu là nhờ công lao về
    a Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên
    b Giải thích thành công quá trình hình thành tính thích nghi
    c Giải thích sự hình thành loài người từ động vật
    d Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới
    25/ Động lực của chọn lọc tự nhiên là
    a Các tác nhân của điều kiện sống trong tự nhiên
    b Đấu tranh sinh tồn của cơ thể sống
    c Sự tích lũy các biến dị có lợi
    d Sự đào thải các biến dị không có lợi
    26/ Ngày nay, loại biến dị cá thể của Darwin có thể gọi là
    a Đột biến b Thường biến
    c Biến dị tổ hợp d Biến dị di truyền
    27/ Con đường nào sau đây dẫn đến hình thành loài mới nhanh chóng ?
    a Cách li tập tính
    b Cách li địa lí
    c Tự đa bội, lai xa và đa bội hóa
    d Cách li sinh thái
    28/ Vai trò của cơ chế cách li trong quá trình tiến hóa là
    a Ngăn cản sự giao phối tự do, tăng cường sự phân hoá kiểu gen so với quần thể gốc
    b Làm cho tần số kiểu hình của quần thể được ổn định
    c Làm cho tần số tương đối các alen trong quần thể duy trì không đổi
    d Ổn định thành phần kiểu gen trong quần thể
    29/ Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
    a Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
    b Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen
    c Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
    d Củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
    30/ Đơn giản hóa cấu tạo là hướng tiến hóa chủ yếu của
    a Nấm và dương xỉ b Động vật bậc cao
    c Đa bào kí sinh d Vi khuẩn
    31/ Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hoá hoá học là
    a Hấp thụ năng lượng tự nhiên
    b Tổng hợp được các hợp chất vô cơ
    c Hình thành các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
    d Tạo ra các sinh vật đầu tiên
    32/ Các nhà khoa học đã phân chia lịch sử của quả đất thành các đại căn cứ trên
    a Những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển hình
    b Sự phân bố lại đại lục và đại dương
    c Đặc điểm của các di tích hoá thạch
    d Các thời kỳ băng hà
    33/ Voi, gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn voi, gấu sống ở vùng nhiệt đới, đó là:
    a Do đặc điểm của nhóm sinh vật đẳng nhiệt.
    b Do đặc điểm của nhóm sinh vật biến nhiệt.
    c Quy tắc về kích thước cơ thể.
    d Quy tắc về diện tích bề mặt cơ thể.
    34/ Để thích nghi với sự trao đổi nhiệt của cơ thể, sinh vật sẽ có các đặc điểm;
    a Có khả năng giữ cân bằng nhiệt,tỏa bớt nhiệt và chống mất nhiệt
    b Có ít lông, kích thước cơ thể nhỏ
    c Có nhiều khả năng di cư đến nơi có nhiệt độ ổn định
    d có nhiều lông, kích thước cơ thể lớn
    35/ Khả năng thích nghi của động vật sống nơi thiếu ánh sáng là:
    a Cơ quan xúc giác tiêu giảm
    b Cơ quan thị giác phát triển mạnh
    c Nhận biết đồng loại nhờ tiếng nói
    d Cơ quan thị giác tiêu giảm
    36/ Ổ sinh thái của sinh vật là
    a Là tổ của một loài SV nào đó trong môi trường sống
    b Là nơi các sinh vật cùng loài cùng sống và sinh hoạt
    c Là môi trường chứa các nhân tố sinh thái thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật
    d Là nơi làm tổ, sinh sản cho các loài sinh vật
    37/ Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một QT
    a Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
    b Các cây cọ sống trên một quả đồi.
    c Các con cá chép sống trong một cái hồ.
    d Các con chim sống trong một khu rừng.
    38/ Quan hê cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
    a Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn
    b Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
    c Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
    d Giúp khai thác tối ưu nguồn sống
    39/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
    a Quan hệ đối địch b Quan hệ cộng sinh
    c Quan hệ hợp tác d Quan hệ hỗ trợ
    40/ Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì trong quần xã
    a Làm giảm mối quan hệ giữa các loài
    b Làm tăng mối quan hệ giữa các loài
    c Dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học
    d Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học
     
  4. quangthoai

    quangthoai New Member

    ĐỀ 004
    Nhãn: ĐỀ TNPT
    Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
    Đề số 004 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

    I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
    1/ Một khối gồm 8 phân tử Histon được quấn quanh bởi 1 vòng 3/4 có khoảng 146 cặp nuclêôtit của ADN được gọi là
    a Crômatit
    b Nuclêôxôm
    c Pôlinuclêôtit
    d Ribôxôm
    2/ Phát biểu nào không đúng về đột biến gen
    a Làm phát sinh alen mới trong quần thể
    b Làm thay đổi vị trí gen trên NST
    c Làm biến đổi một hoặc một số cặp nu trong gen
    d Làm biến đổi đột ngột 1 số tính trạng trên cơ thể
    3/ Một loài sinh vật có bộ NST gồm 4 cặp tương đồng, dạng nào sau đây là thể một
    a A
    b AA'
    c AA'BB'CDD'
    d AA'BB'CCC'
    4/ Trường hợp bộ NST 2n bị dư thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi là
    a Thể một nhiễm
    b Thể dị bội
    c Thể đa nhiễm
    d Thể đa bội
    5/ Đột biến thể đa bội là dạng đột biến
    a Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST
    b Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n
    c NST bị thay đổi trong cấu trúc
    d Bộ NST tăng lên theo bội số của n và > 2n
    6/ Với một gen gồm 2 alen trên NST giới tính X, một loài có thể có bao nhiêu kiểu gen
    a 6 kiểu
    b 3 kiểu
    c 5 kiểu
    d 4 kiểu
    7/ Cơ chế gây đột biến nào sau đây đứng với 5BU?
    a Thay cặp G-X bằng A-T
    b 1 bazơ purin này được thay bằng 1 bazơ purin khác tại cùng 1 vị trí
    c 1 bazơ pyrimidin này được thay bằng 1 bazơ pyrimidin khác tại cùng 1 vị trí
    d Thay cặp A-T bằng G-X
    8/ Bệnh chỉ gặp ở nam mà không có ở nữ là
    a Đao
    b Hồng cầu hình liềm
    c Máu khó đông
    d Claiphentơ
    9/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
    a Ổn định số lượng gen trong hệ gen
    b Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
    c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
    d Loại bỏ prôtêin chưa cần
    10/ Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
    a Phiên mã b Trước phiên mã
    c Sau dịch mã d Sau phiên mã
    11/ Một gen B sau đột biến đã gay hậu quả là làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
    a Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
    b Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
    c Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác
    d Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
    12/ Bộ 3 nào dưới đây có thể đột biến thành bộ 3 vô nghĩa bằng cách thay thế cặp nu này = 1 cặp nu khác?
    a AXT b XAX
    c TXA d TTT
    13/ Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào
    a Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
    b Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
    c Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
    d Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
    14/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
    a 2 b 3
    c 4 d 5
    15/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
    a Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
    b Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
    c Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
    d Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
    16/ Vai trò của ADN-polimeraza trong quá trình tái bản
    a Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp
    b Tháo xoắn phân tử ADN
    c Bẻ gãy các liên kết giữa 2 mạch ADN
    d Lắp ráp các nuclêôtít tự do với các nu trên mạch khuôn
    17/ Các cơ chế di truyền thể hiện rõ nguyên tắc bổ sung giữa các bazơ nitric là
    a Nhân đôi ADN và sao mã
    b Nhân đội NSTvà nhân đôi ADN
    c Nhân đôi NSTvà giải mã
    d Nhân đôi ADN, sao mã và giải mã
    18/ Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung
    a A + G có số lượng bằng T + X
    b A + T có số lượng ít hơn G + X
    c A = T = G = X
    d A + G có số lượng nhiều hơn T + X
    19/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
    a Điều hòa chuyển hóa
    b Bảo vệ cơ thể
    c Chứa mã di truyền
    d Xúc tác phản ứng
    20/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
    a Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
    b Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
    c Chứa bản gốc của thông tin di truyền
    d Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
    21/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
    a Có chung một nguồn gốc
    b Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới động vật
    c Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
    d Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
    22/ Hai cơ quan của 2 loài khác nhau được coi là tương đồng khi
    a Giống nhau về hình thái và cấu tạo trong
    b Khác nguồn gốc nhưng cùng chức năng
    c Ở vị trí tương đương nhau trên cơ thể
    d Cùng nguồn gốc từ phôi, có vị trí tương đồng
    23/ Các cơ quan tương đồng giống nhau chủ yếu về
    a Chức năng hoạt động
    b Cấu tạo bên ngoài
    c Cấu trúc bên trong
    d Vị trí tương tự nhau
    24/ Bằng chứng địa lý sinh học về tiến hóa dẫn đến kết luận quan trọng nhất là
    a Sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa là do cách li địa lý
    b Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
    c Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
    d Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
    25/ Điểm giống nhau trong quan niệm của Dacuyn với quan niệm hiện đại là
    a Đều giải thích được cơ chế di truyền và biến dị
    b Giải thích được quá trình hình thành các đơn vị trên loài
    c Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị
    d Thừa nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình tiến hóa
    26/ Darwin được người đời sau nhắc đến chủ yếu là nhờ công lao về
    a Giải thích sự hình thành loài người từ động vật
    b Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên
    c Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới
    d Giải thích thành công quá trình hình thành tính thích nghi
    27/ Con đường nào sau đây dẫn đến hình thành loài mới nhanh chóng ?
    a Cách li địa lí
    b Cách li sinh thái
    c Cách li tập tính
    d Tự đa bội, lai xa và đa bội hóa
    28/ Một loại thuốc trừ sâu dùng nhiều sẽ mất tác dụng, thậm chí càng dùng thì càng làm sâu bọ phát triển mạnh hơn bởi vì
    a Có thể thuốc bị hỏng hay dùng nhầm thuốc
    b Nó làm sâu bọ phát sinh đột biến kháng thuốc
    c Sâu bọ đã quen thuốc này nên lờn thuốc
    d Nó làm tăng cường kiểu gen kháng thuốc vốn tình cờ có
    29/ Phấn hoa của loài này rơi trên nhụy hoa loài khác nhưng không thụ phấn được là biểu hiện của
    a Cách li cơ học b Cách li sinh cảnh
    c Cách li mùa vụ d Cách li tập tính
    30/ Dạng cách li ở cùng khu vực phân bố nhưng có thể tạo ra loài mới một cách nhanh chóng là
    a Cách li sinh thái b Cách li mùa vụ
    c Cách li tập tính d Cách li di truyền
    31/ Trong phòng thí nghiệm, từ H2O, CO2, CH4, NH3 bằng tia lửa điện cao thế người ta đã tạo ra được
    a Polisaccarit b Vitamin
    c Lipit d Axit amin
    32/ Nhân tố nào là nhân tố sinh thái vô sinh?
    a Đồng lúa
    b Cá rô phi
    c Lá khô trên sàn rừng
    d Rừng mưa nhiệt đới
    33/ Con người là một nhân tố hữu sinh quan trọng vì
    a Con người chiếm số lượng đông nhất
    b Con người phân bố rộng nhất
    c Quần thể người là đa dạng nhất
    d Con người ảnh hưởng đến đời sống của nhiều sinh vật
    34/ Giới hạn sinh thái là:
    a Sinh vật chỉ tồn tại và phát triển trong những giới hạn nhất định về nhiệt độ, ánh sáng ….
    b Là giới hạn mà sinh vật tồn tại và phát triển được
    c Là giới hạn chịu đựng của SV đối với một nhân tố sinh thái của môi trường
    d Là giới hạn mà nằm ngoài giới hạn đó thì sinh vật không tồn tại được
    35/ Ổ sinh thái của sinh vật là
    a Là nơi các sinh vật cùng loài cùng sống và sinh hoạt
    b Là tổ của một loài SV nào đó trong môi trường sống
    c Là nơi làm tổ, sinh sản cho các loài sinh vật
    d Là môi trường chứa các nhân tố sinh thái thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật
    36/ Cá rôphi Việt Nam có giới hạn sinh thái từ 5,6 - 420C, khoảng giá trị từ 35 - 420C được gọi là
    a Khoảng chống chịu
    b Khoảng thuận lợi
    c Khoảng sinh trưởng
    d Khoảng gây chết
    37/ Nhân tố sinh thái là gì?
    a Là nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí của môi trường
    b Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến SV
    c Là nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến SV
    d Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến SV
    38/ Trong các dạng biến động số lượng cá thể sau, dạng nào biến động không theo chu kì ?
    a 7 năm cá cơm ở vùng biển Pêru lại biến động 1 lần
    b 3-4 năm số lượng cáo ở đồng rêu phương Bắc lại tăng 1 lần
    c Bò sát, chim nhỏ, thú gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lụt
    d 9-10 năm số lượng thỏ và mèo rừng Canada lại biến động 1 lần
    39/ Sự biến động của quần xã là do
    a Tác động của con người
    b Đặc tính của quần xã
    c Sự phát triển quần xã
    d Môi trường biến đổi
    40/ Quan hệ được xem như là động lực của CLTN
    a Cạnh tranh
    b Cộng sinh
    c Hội sinh
    d Hợp tác
     
  5. quangthoai

    quangthoai New Member

    ĐỀ 005
    Nhãn: ĐỀ TNPT
    Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
    Đề số 005 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

    I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
    1/ Khi prôtêin được tổng hợp nhưng lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ
    a Sau dịch mã b Trước phiên mã
    c Dịch mã d Phiên mã
    2/ Polixôm là
    a Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
    b Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin
    c Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ
    d Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm
    3/ tARN mang axitamin mở đầu tiến vào riboxôm có bộ ba đối mã là
    a UAG b UAX
    c UAA d AUG
    4/ Nếu cùng chứa thông tin của 500 axit amin như nhau, thì gen ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn
    a Lúc hơn, lúc kém tùy loài
    b Ở tế bào nhân sơ dài hơn
    c Dài bằng nhau
    d Ở tế bào nhân thực dài hơn
    5/ Phát biểu nào không đúng về đột biến gen
    a Làm biến đổi một hoặc một số cặp nu trong gen
    b Làm phát sinh alen mới trong quần thể
    c Làm thay đổi vị trí gen trên NST
    d Làm biến đổi đột ngột 1 số tính trạng trên cơ thể
    6/ Đột biến mất 1 cặp nu thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử protein do gen tổng hợp có sự thay đổi là
    a Thay đổi toàn bộ trình tự các a.a
    b Thay thế 1 axit amin
    c Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu
    d Thêm 1 a.a mới
    7/ Các bệnh, dị tật nào dưới đây liên quan đến đột biến gen lặn
    a Bệnh mù màu, máu khó đông, hồng cầu lưỡi liềm
    b Bệnh máu khó đông, bạch tạng, ngón tay ngắn
    c Bệnh bạch tạng, máu khó đông, tật dính ngón tay 2 & 3
    d Bệnh mù màu, tiểu đường, thừa ngón
    8/ Bệnh chỉ gặp ở nam mà không có ở nữ là
    a Hồng cầu hình liềm b Máu khó đông
    c Đao d Claiphentơ
    9/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
    a Xúc tác phản ứng
    b Bảo vệ cơ thể
    c Điều hòa chuyển hóa
    d Chứa mã di truyền
    10/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
    a Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
    b Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
    c Chứa bản gốc của thông tin di truyền
    d Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
    11/ Đột biến NST gồm các dạng
    a Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
    b Đột biến số lượng và cấu trúc NST
    c Đa bội và dị bội
    d Thêm đoạn và đảo đoạn
    12/ Bộ NSTcủa chuối nhà là 3n = 27. Vậy số NSTđơn bội & mức bội thể là:
    a n= 18 & là đa bội chẳn
    b n= 17 & là đa bội lẻ
    c n= 34 & là tứ bội
    d n= 9 & là tam bội.
    13/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
    a Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
    b Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
    c Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
    d Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
    14/ Một phương pháp để xây dựng bản đồ gen ở người là quan sát các tiêu bản bệnh di truyền gây ra do hiện tượng
    a Mất đoạn b Đảo đoạn
    c Lặp đoạn d Chuyển đoạn
    15/ Một loài sinh vật có bộ NST gồm 4 cặp tương đồng, dạng nào sau đây là thể một
    a A b AA'BB'CDD'
    c AA' d AA'BB'CCC'
    16/ Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một NST giới tính nào cả. Đây là dạng
    a Thể không b Thể ba
    c Thể bốn d Thể một
    17/ Bộ NST ở loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai dị tứ bội của chúng có bộ NST là
    a 2n2+2n2 b n1+n2
    c 2n1+2n2 d 2n1+2n1
    18/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
    a Đột biến vô nghĩa
    b Đột biến đồng nghĩa
    c Đột biến dịch khung
    d Đột biến nhầm nghĩa
    19/ Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào
    a Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
    b Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
    c Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
    d Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
    20/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
    a 5 b 2
    c 4 d 3
    21/ Bằng chứng địa lý sinh học về tiến hóa dẫn đến kết luận quan trọng nhất là
    a Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
    b Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
    c Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
    d Sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa là do cách li địa lý
    22/ Darwin được người đời sau nhắc đến chủ yếu là nhờ công lao về
    a Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên
    b Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới
    c Giải thích thành công quá trình hình thành tính thích nghi
    d Giải thích sự hình thành loài người từ động vật
    23/ Tiến hóa là quá trình làm biến đổi :
    a Tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
    b Tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định
    c Tần số alen hoặc thành phần kiểu gen của quần thể
    d Kiểu gen và kiểu hình của quần thể theo hướng thích nghi với môi trường sống
    24/ Mặt tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là
    a Tạo ra số cá thể ngày càng đông
    b Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của cá thể
    c Tạo ra sự khác nhau trong các phản xạ tập tính của động vật
    d Tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
    25/ Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa
    a Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
    b Củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
    c Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen
    d Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
    26/ Cách li sinh thái là
    a Trở ngại do cấu tạo cơ quan sinh sản hoặc giao tử không tương thích
    b Trở ngại do thích nghi với môi trường khác nhau
    c Trở ngại do không gian hoặc vật cản tự nhiên ngăn giao phối tự do
    d Trở ngại do NST khác nhau dẫn đến không thụ tinh hay bất thụ
    27/ Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hoá hoá học là
    a Hình thành các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
    b Hấp thụ năng lượng tự nhiên
    c Tạo ra các sinh vật đầu tiên
    d Tổng hợp được các hợp chất vô cơ
    28/ Những điểm giống nhau giữa người và thú chứng minh rằng
    a Người và vượn có quan hệ thân thuộc rất gần
    b Người và vượn người có chung một nguồn gốc
    c Quan hệ nguồn gốc giữa người và động vật có xương sống
    d Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người
    29/ Voi, gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn voi, gấu sống ở vùng nhiệt đới, đó là:
    a Do đặc điểm của nhóm sinh vật biến nhiệt.
    b Quy tắc về kích thước cơ thể.
    c Quy tắc về diện tích bề mặt cơ thể.
    d Do đặc điểm của nhóm sinh vật đẳng nhiệt.
    30/ Nhận định nào không đúng?
    a Động vật có lớp mỡ dày thì có khả năng chống rét tốt
    b Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có các chi nhỏ hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
    c Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể nhỏ hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
    d Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể lớn hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
    31/ Cá rôphi Việt Nam có giới hạn sinh thái từ 5,6 - 420C, khoảng giá trị từ 35 - 420C được gọi là
    a Khoảng gây chết
    b Khoảng thuận lợi
    c Khoảng sinh trưởng
    d Khoảng chống chịu
    32/ Nhân tố sinh thái là gì?
    a Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến SV
    b Là nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí của môi trường
    c Là nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến SV
    d Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến SV
    33/ Quan hê cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
    a Giúp khai thác tối ưu nguồn sống
    b Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
    c Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
    d Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn
    34/ Gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực gấp 2 hay 3 lần, đó là do:
    a Đặc điểm sống bầy đàn ở sinh vật.
    b Tỉ lệ giới tính thay đổi khi môi trường sống bất lợi.
    c Đặc điểm sinh sản & tập tính đa thê ở sinh vật.
    d Số lượng con đực chết nhiều hơn con cái.
    35/ Tuổi sinh lí của quần thể là:
    a Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
    b Tuổi của quần thể thay đổi tuỳ loài & tuỳ điều kiện sống.
    c Khoảng thời gian sống thực tế của cá thể.
    d Khoảng thời gian sống có thể đạt được của cá thể.
    36/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
    a Quan hệ hỗ trợ b Quan hệ hợp tác
    c Quan hệ đối địch d Quan hệ cộng sinh
    37/ ĐV đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới hạn chế toả nhiệt do:
    a Tăng tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
    b Tăng tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
    c Giảm tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
    d Giảm tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
    38/ Tập họp không thể làm ví dụ cho một quần xã là
    a Mọi sinh vật sống ở cùng 1khu rừng
    b Toàn bộ sinh vật sống ở một hòn đảo
    c Mọi sinh vật ở một ao và môi trường của chúng
    d Tất cả sinh vật sống trong 1 cái hồ
    39/ Nhiều loài phong lan thường bám lên thân cây gỗ để sống kiểu phụ sinh. Đây là mối quan hệ gì?
    a Hợp tác
    b Hội sinh
    c Cộng sinh
    d Kí sinh
    40/ Trong một khu rừng, hiện tượng số lượng thú ăn cỏ tỉ lệ nghịch với số lượng thú ăn thịt là biểu hiện của
    a Khống chế sinh học
    b Cạnh tranh khác loài
    c Cân bằng quần thể
    d Cân bằng sinh học
     
  6. quangthoai

    quangthoai New Member

    ĐỀ 006
    Nhãn: ĐỀ TNPT
    Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
    Đề số 006 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

    1/ Regulator (R) là
    a Vùng mã hóa ở gen điều hòa tạo prôtêin ức chế
    b Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
    c Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc
    d Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã
    2/ Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, khi nào gen điều hòa hoạt động
    a Khi môi trường nhiều lactose
    b Khi môi trường có lactose
    c Khi môi trường không có lactose
    d Cả khi có hoặc không có đường lactose trong môi trường
    3/ Đột biến mất 1 cặp nu thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử protein do gen tổng hợp có sự thay đổi là
    a Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu
    b Thêm 1 a.a mới
    c Thay thế 1 axit amin
    d Thay đổi toàn bộ trình tự các a.a
    4/ Một người mang bộ NST có 45 NST với 1 NST giới tính X, người này
    a Người nữ mắc hội chứng Tớcnơ
    b Người nam mắc hội chứng Tớcnơ
    c Người nữ mắc hội chứng Claiphentơ
    d Người nam mắc hội chứng Claiphentơ
    5/ Rối loạn trong phân li toàn bộ bộ NSTtrong quá trình phân bào từ tế bào 2n = 14, làm xuất hiện thể
    a 4n = 28 NST b 2n - 1 = 13 NST
    c 2n + 1 = 15 NST d 3n = 21 NST
    6/ Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ (5n) bội có
    a Bộ NSt lưỡng bội được tăng lên 5 lần
    b Một cặp NT nào đó có 5 chiếc
    c Một hoặc một số cặp NST có 5 chiếc
    d Tất cả các cặp NST đều có 5 chiếc
    7/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
    a Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
    b Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
    c Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
    d Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
    8/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
    a Đột biến dịch khung b Đột biến đồng nghĩa
    c Đột biến nhầm nghĩa d Đột biến vô nghĩa
    9/ Chất hóa học 5-BU gây đột biến gen dạng nào
    a Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
    b Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
    c Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
    d Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
    10/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
    a 4 b 3
    c 5 d 2
    11/ Thể song nhị bội có khả năng sinh sản được là do
    a Cơ chế tiếp hợp của nó không cần cặp tương đồng
    b Bộ NST của nó hoàn toàn bình thường
    c Bộ NST của nó là một số chẵn
    d Nó có bộ NST gồm đủ cặp tương đồng
    12/ Phép lai được sử dụng để phát hiện hiện tượng di truyền qua tế bào chất là
    a Tự thụ phấn ở hoa loa kèn
    b Giao phối gần động vật
    c Phép lai xa
    d Phép lai thuận nghịch
    13/ Biết B - thân cao, b - thân thấp, cho cây có kiểu gen Bb lai phân tích thì thu được kết quả như thế nào
    a 70% thân cao : 30% thân thấp
    b 100% thân thấp
    c 100% thân cao
    d 50% thân cao : 50% thân thấp
    14/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
    a Ổn định số lượng gen trong hệ gen
    b Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
    c Loại bỏ prôtêin chưa cần
    d Điều khiển lượng mARN được tạo ra
    15/ Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
    a Phiên mã b Trước phiên mã
    c Sau phiên mã d Sau dịch mã
    16/ Khi prôtêin được tổng hợp nhưng lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ
    a Trước phiên mã b Dịch mã
    c Sau dịch mã d Phiên mã
    17/ Các cơ chế di truyền thể hiện rõ nguyên tắc bổ sung giữa các bazơ nitric là
    a Nhân đội NSTvà nhân đôi ADN
    b Nhân đôi ADN và sao mã
    c Nhân đôi ADN, sao mã và giải mã
    d Nhân đôi NSTvà giải mã
    18/ Trong mỗi gen mã hoá prôtêin, vùng mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã là
    a Vùng điều hoà và vùng mã hoá
    b Vùng điều hoà
    c Vùng mã hoá
    d Vùng điều hòa, vùng mã hoá và vùng kết thúc
    19/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
    a Bảo vệ cơ thể
    b Chứa mã di truyền
    c Điều hòa chuyển hóa
    d Xúc tác phản ứng
    20/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
    a Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
    b Chứa bản gốc của thông tin di truyền
    c Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
    d Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
    21/ Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của chúng, những sai khác về chi tiết là do
    a Thực hiện các chức phận khác nhau
    b Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
    c Chúng phát triển trong các điều kiện sống khác nhau
    d Sự thái hoá trong quá trình phát triển
    22/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
    a Có chung một nguồn gốc
    b Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
    c Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới động vật
    d Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
    23/ Bằng chứng địa lý sinh học về tiến hóa dẫn đến kết luận quan trọng nhất là
    a Sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa là do cách li địa lý
    b Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
    c Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
    d Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
    24/ Hai loại biến đổi ở sinh vật được Lamac đề cập là
    a Biến đổi cá thể và biến đổi ngoại cảnh
    b Biến đổi cá thể và biến đổi xác định
    c Biến đổi ngoại cảnh và biến đổi xác định
    d Biến đổi do môi trường và biến đổi do tập quán hoạt động
    25/ Theo Dacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên tạo ra sự phân hóa về
    a Khả năng phát sinh biến dị của các cá thể trong quần thể
    b Khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể
    c Khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể
    d Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
    26/ Điểm giống nhau trong quan niệm của Dacuyn với quan niệm hiện đại là
    a Thừa nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình tiến hóa
    b Đều giải thích được cơ chế di truyền và biến dị
    c Giải thích được quá trình hình thành các đơn vị trên loài
    d Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị
    27/ Theo Darwin, nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là
    a Chọn lọc tự nhiên, đột biến và giao phối
    b Đột biến và chọn lọc tự nhiên
    c Chọn lọc tự nhiên thông qua biến dị và di truyền
    d Biến dị cá thể và quá trình giao phối
    28/ Những loài ít di động hoặc không có khả năng di động dễ chịu ảnh hưởng của hình thức cách li nào
    a Cách li sinh sản b Cách li sinh thái
    c Cách li di truyền d Cách li địa lý
    29/ Mặt tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là
    a Tạo ra số cá thể ngày càng đông
    b Tạo ra sự khác nhau trong các phản xạ tập tính của động vật
    c Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của cá thể
    d Tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
    30/ Cùng là Prôtêin ở hồng cầu, nhưng prôtêin của ếch miền Bắc chịu nhiệt kém hơn của ếch miến Nam, đó là khác biệt về
    a Tiêu chuẩn địa lý
    b Tiêu chuẩn sinh thái
    c Tiêu chuẩn hóa sinh
    d Tiêu chuẩn hình thái
    31/ Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
    a Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen
    b Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
    c Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
    d Củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
    32/ Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hoá hoá học là
    a Hình thành các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
    b Tạo ra các sinh vật đầu tiên
    c Tổng hợp được các hợp chất vô cơ
    d Hấp thụ năng lượng tự nhiên
    33/ Đặc điểm nào trên đây không thuộc về vật chất chủ yếu của sự sống
    a Đều có tính đa dạng và đặc thù
    b Đều chứa đựng và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
    c Đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
    d Là các đại phân tử sinh học có kích thước và khối lượng lớn
    34/ Các nhà khoa học đã phân chia lịch sử của quả đất thành các đại căn cứ trên
    a Đặc điểm của các di tích hoá thạch
    b Sự phân bố lại đại lục và đại dương
    c Các thời kỳ băng hà
    d Những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển hình
    35/ Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là
    a H.neanderthalensis b H.erectus
    c H.sapiens d H.habilis
    36/ Giới hạn sinh thái là:
    a Là giới hạn mà nằm ngoài giới hạn đó thì sinh vật không tồn tại được
    b Là giới hạn mà sinh vật tồn tại và phát triển được
    c Là giới hạn chịu đựng của SV đối với một nhân tố sinh thái của môi trường
    d Sinh vật chỉ tồn tại và phát triển trong những giới hạn nhất định về nhiệt độ, ánh sáng ….
    37/ Tổng hợp các nhân tố xung quanh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật tạo thành
    a Ổ sinh thái của sinh vật
    b Tổng hợp các nhân tố hữu sinh
    c Môi trường sống của sinh vật
    d Giới hạn sinh thái của sinh vật
    38/ Cá rôphi Việt Nam có giới hạn sinh thái từ 5,6 - 420C, khoảng giá trị từ 35 - 420C được gọi là
    a Khoảng chống chịu b Khoảng gây chết
    c Khoảng sinh trưởng d Khoảng thuận lợi
    39/ Có thể hiểu diễn thế sinh thái là
    a Sự biến động số lựơng cá thể trong quần thể
    b Thay đổi hệ động thực vật trong một ổ sinh thái
    c Quá trình thu hẹp khu phân bố của các loài
    d Thay thế quần xã sinh vật này bằng quần xã sinh vật khác
    40/ Quần thể bò rừng phát triển quá mạnh, ăn và phá nhiều cỏ cây làm rừng tàn lụi. Nhân tố gây diễn thế này thuộc loại
    a Nhân tố hỗn hợp b Nhân tố bên trong
    c Nhân tố bên ngoài d Tác động dây chuyền
     
  7. quangthoai

    quangthoai New Member

    ĐỀ 007
    Nhãn: ĐỀ TNPT
    Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
    Đề số 007 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

    I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
    1/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
    a Loại bỏ prôtêin chưa cần
    b Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
    c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
    d Ổn định số lượng gen trong hệ gen
    2/ Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
    a Phiên mã b Trước phiên mã
    c Sau phiên mã d Sau dịch mã
    3/ Đột biến thể đa bội là dạng đột biến
    a Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n
    b Bộ NST tăng lên theo bội số của n và > 2n
    c NST bị thay đổi trong cấu trúc
    d Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST
    4/ Rối loạn trong phân li toàn bộ bộ NSTtrong quá trình phân bào từ tế bào 2n = 14, làm xuất hiện thể
    a 2n + 1 = 15 NST b 2n - 1 = 13 NST
    c 3n = 21 NST d 4n = 28 NST
    5/ Đối với hoạt động của Operon, chất cảm ứng có vai trò gỉ
    a Hoạt hóa ARN-polimerase
    b Vô hiệu hóa prôtêin ức chế
    c Hoạt hóa vùng khởi động
    d Ức chế gen điều hòa
    6/ Thành phần cấu tạo nên NST theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là
    a ADN+Histon --> Nuclêôxôm --> Sợi NS -->Crômatit --> NST
    b Sợi NS --> Crômatit kép --> NST kép --> NST đơn --> Sợi NS
    c Crômatit --> NST kép --> NST đơn --> Crômatit
    d Crômatit --> NST đơn --> NST kép --> Sợi NS
    7/ Cây lai xa giữa cải dại (2nR=18) và cải bắp (2nB=18) hữu thụ được gọi là
    a Thể đa bội chẵn với 36 NST
    b Thể lượng bội với 18 NST
    c Thể song nhị bội hay dị tứ bội
    d Thể tứ bội có 4n=36 NST
    8/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
    a Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
    b Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
    c Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
    d Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
    9/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
    a Điều hòa chuyển hóa
    b Xúc tác phản ứng
    c Chứa mã di truyền
    d Bảo vệ cơ thể
    10/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
    a Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
    b Chứa bản gốc của thông tin di truyền
    c Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
    d Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
    11/ Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là
    a Các alen trội thường có tác động có lợi nhiều hơn các alen lặn
    b Con lai ở trạng thái dị hợp tử có những ưu thế vượt trội về mặt kiểu hình so với các dạng đồng hợp
    c Là sự phối hợp giữa các gen trội trong cùng 1 kiểu gen đồng hợp
    d Ở cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại
    12/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
    a Đột biến vô nghĩa b Đột biến nhầm nghĩa
    c Đột biến đồng nghĩa d Đột biến dịch khung
    13/ Một gen B sau đột biến đã gay hậu quả là làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
    a Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
    b Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
    c Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
    d Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác
    14/ Bộ 3 nào dưới đây có thể đột biến thành bộ 3 vô nghĩa bằng cách thay thế cặp nu này = 1 cặp nu khác?
    a TXA b AXT
    c TTT d XAX
    15/ Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào
    a Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
    b Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
    c Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
    d Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
    16/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
    a 2 b 5
    c 4 d 3
    17/ Những đoạn không mã hóa axit amin trên gen được gọi là
    a Exôn
    b Intrôn
    c Vùng khởi đầu
    d Vùng kết thúc
    18/ Tên gọi nào sau đây được dùng để chỉ gen cấu trúc
    a Bản mã hiện hành b Bản mã gốc
    c Bản mã sao d Bản đối mã
    19/ Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung
    a A = T = G = X
    b A + T có số lượng ít hơn G + X
    c A + G có số lượng nhiều hơn T + X
    d A + G có số lượng bằng T + X
    20/ Nếu cùng chứa thông tin của 500 axit amin như nhau, thì gen ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn
    a Dài bằng nhau
    b Ở tế bào nhân sơ dài hơn
    c Ở tế bào nhân thực dài hơn
    d Lúc hơn, lúc kém tùy loài
    21/ Ý nghĩa của cơ quan thoái hóa trong tiến hoá là
    a Phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống
    b Phản ánh chức phận quy định cấu tạo
    c Phản ánh sự tiến hoá đồng quy
    d Phản ánh sự tiến hoá phân li
    22/ Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau
    a Phản ánh ảnh hưởng của môi trừông sống
    b Phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
    c Phản ánh mức độ quan hệ nguồn gốc giữa các nhóm loài
    d Phản ánh sự tiến hoá phân li
    23/ Thế nào là cơ quan tương tự
    a Các cơ quan thực hiện các chức năng tương tự nhau nhưng lại không được tiến hóa từ một cơ quan chung của loài tổ tiên.
    b Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung nhưng nay không còn chức năng.
    c Các cơ quan thực hiện những chức năng tương tự nhau.
    d Các cơ quan được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
    24/ Theo Darwin, nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là
    a Chọn lọc tự nhiên thông qua biến dị và di truyền
    b Biến dị cá thể và quá trình giao phối
    c Đột biến và chọn lọc tự nhiên
    d Chọn lọc tự nhiên, đột biến và giao phối
    25/ Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
    a Cá thể b Quần thể
    c Quân xã d Loài
    26/ Con đường nào sau đây dẫn đến hình thành loài mới nhanh chóng ?
    a Cách li địa lí
    b Cách li tập tính
    c Tự đa bội, lai xa và đa bội hóa
    d Cách li sinh thái
    27/ Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí
    a Điều kiện địa lí là nguyên nhân chính gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật từ đó tạo ra loài mới
    b Thường gặp ở cả động vật và thực vật
    c Trong những điều kiện địa lí khác nhau CLTN đã tích lũy biến dị theo các hướng khác nhau
    d Quá trình diễn ra chậm chạm trong một thời gian dài
    28/ Cùng là Prôtêin ở hồng cầu, nhưng prôtêin của ếch miền Bắc chịu nhiệt kém hơn của ếch miến Nam, đó là khác biệt về
    a Tiêu chuẩn sinh thái b Tiêu chuẩn hóa sinh
    c Tiêu chuẩn địa lý d Tiêu chuẩn hình thái
    29/ Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa
    a Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
    b Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
    c Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen
    d Củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
    30/ Trong phòng thí nghiệm, từ H2O, CO2, CH4, NH3 bằng tia lửa điện cao thế người ta đã tạo ra được
    a Vitamin
    b Polisaccarit
    c Axit amin
    d Lipit
    31/ Bàn tay người đã trở thành cơ quan sử dụng và chế tạo công cụ lao động dưới tác dụng của
    a Dáng đi thẳng
    b Cột sống cong hình chữ S
    c Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm
    d Săn bắn và chăn nuôi
    32/ Cây ưa sáng có những đặc điểm nào sau đây
    a Lá xếp nằm ngang, màu sẫm
    b Lá có màu xanh sẫm, nhiều lục lạp
    c Phiến lá dày, mô giậu phát triển
    d Hạt lục lạp có kích thước lớn
    33/ Nhân tố nào là nhân tố sinh thái vô sinh?
    a Đồng lúa
    b Lá khô trên sàn rừng
    c Cá rô phi
    d Rừng mưa nhiệt đới
    34/ Khả năng thích nghi của động vật sống nơi thiếu ánh sáng là:
    a Cơ quan thị giác phát triển mạnh
    b Nhận biết đồng loại nhờ tiếng nói
    c Cơ quan thị giác tiêu giảm
    d Cơ quan xúc giác tiêu giảm
    35/ Con người là một nhân tố hữu sinh quan trọng vì
    a Con người chiếm số lượng đông nhất
    b Con người ảnh hưởng đến đời sống của nhiều sinh vật
    c Quần thể người là đa dạng nhất
    d Con người phân bố rộng nhất
    36/ Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể ?
    a Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
    b Các cây cọ sống trên một quả đồi.
    c Các con chim sống trong một khu rừng.
    d Các con cá chép sống trong một cái hồ.
    37/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có
    a Kích thước bé, ngẫu nhiên nhất thời, sức sống mạnh
    b Kích thước lớn, không ổn định, thường gặp
    c Kích thước lớn, phân bố rộng, thường gặp
    d Kích thước bé, phân bố hẹp, có giá trị đặc biệt
    38/ Vi sinh vật nào sau đây là sinh vật phân huỷ trong hệ sinh thái
    a Nấm và vi khuẩn hoại sinh
    b Vi khuẩn lam
    c Động vật nguyên sinh
    d Tảo đơn bào
    39/ Trong diễn thế sinh thái, vai trò quan trọng hàng đầu thường thuộc về nhóm loài
    a Sinh vật sản xuất
    b Sinh vật phân hủy
    c Sinh vật ưu thế
    d Sinh vật tiên phong
    40/ Quần thể bò rừng phát triển quá mạnh, ăn và phá nhiều cỏ cây làm rừng tàn lụi. Nhân tố gây diễn thế này thuộc loại
    a Nhân tố bên ngoài
    b Tác động dây chuyền
    c Nhân tố hỗn hợp
    d Nhân tố bên trong
     
  8. quangthoai

    quangthoai New Member

    ĐỀ 009
    Nhãn: ĐỀ TNPT
    Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
    Đề số 009 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

    I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
    1/ Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n-1) có thể phát triển thành
    a Thể 1 nhiễm hoặc thể khuyết nhiễm
    b Thể 1 nhiễm kép hoặc thể khuyết nhiễm
    c Thể khuyết nhiễm
    d Thể 1 nhiễm
    2/ Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một NST giới tính nào cả. Đây là dạng
    a Thể ba
    b Thể không
    c Thể một
    d Thể bốn
    3/ Điều kiện nghiệm đúng cần phải có đối với định luật phân ly độc lập là
    a Số lượng cá thể phải đủ lớn
    b Các cặp gen quy định các cặp tính trạng phải nằn trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau
    c Thế hệ xuất phát phải thuần chủng về các tính trạng đem lại
    d Tính trội phải là trội hoàn toàn
    4/ Cho phép lai AAaa (4n) x AAaa(4n). Tỉ lệ kiểu gen Aaaa ở đời con là
    a 18/36
    b 12/36
    c 4/36
    d 8/36
    5/ Lý do giải thích trong di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn giống mẹ là
    a Gen trên nhiễm sắc thể của bố bị gen trên nhiễm sắc thể của mẹ lấn át
    b Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ chứa nguyên liệu di truyền của mẹ
    c Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hôn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ
    d Hợp tử phát triển chủ yếu trong tế bào chất của trứng, tế bào chất của tinh trùng nhỏ, không đáng kể
    6/ Hội chứng Claiphentơ có những đặc điểm nào về mặt di truyền
    a 47NST, XXX
    b 47NST, XXY
    c 47NST, +21
    d 45NST, XO
    7/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
    a Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
    b Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
    c Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
    d Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
    8/ Một khối gồm 8 phân tử Histon được quấn quanh bởi 1 vòng 3/4 có khoảng 146 cặp nuclêôtit của ADN được gọi là
    a Nuclêôxôm
    b Ribôxôm
    c Crômatit
    d Pôlinuclêôtit
    9/ Dạng đột biến nào không làm thay đổi thành phần nucleotit của gen
    a Đảo vị trí các cặp nu
    b Mất 1 cặp nu
    c Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
    d Thêm 1 cặp nu
    10/ Đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit của gen dẫn đến phân tử prôtêin được tổng hợp có thể thay đổi tối đa
    a 1 axit amin
    b 2 axit amin
    c 4 axit amin
    d 3 axit amin
    11/ Chuỗi các đơn phân cấu tạo của phân tử prôtêin gọi là:
    a Chuỗi nuclêôxôm
    b Chuỗi pôlinuclêôtit
    c Chuỗi pôlipeptit
    d Chuỗi pôliribônuclêôtit
    12/ Tính liên tục của mã di truyền thể hiện ở điểm
    a Mọi loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã
    b 1 axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3
    c Được đọc liên tục không gối lên nhau
    d 1 bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin
    13/ Tính thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở điểm
    a 1 loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba
    b Mọi loài sinh vật đều dùng chung 1 bộ mã
    c 1 bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
    d Được đọc liên tục 1 chiều không gối lên nhau
    14/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
    a Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
    b Loại bỏ prôtêin chưa cần
    c Ổn định số lượng gen trong hệ gen
    d Điều khiển lượng mARN được tạo ra
    15/ Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
    a Phiên mã
    b Sau dịch mã
    c Sau phiên mã
    d Trước phiên mã
    16/ Khi prôtêin được tổng hợp nhưng lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ
    a Phiên mã
    b Sau dịch mã
    c Trước phiên mã
    d Dịch mã
    17/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
    a Xúc tác phản ứng
    b Điều hòa chuyển hóa
    c Bảo vệ cơ thể
    d Chứa mã di truyền
    18/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
    a Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
    b Chứa bản gốc của thông tin di truyền
    c Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
    d Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
    19/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
    a Đột biến nhầm nghĩa
    b Đột biến vô nghĩa
    c Đột biến dịch khung
    d Đột biến đồng nghĩa
    20/ Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào
    a Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
    b Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
    c Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
    d Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
    21/ Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau
    a Phản ánh ảnh hưởng của môi trừông sống
    b Phản ánh sự tiến hoá phân li
    c Phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
    d Phản ánh mức độ quan hệ nguồn gốc giữa các nhóm loài
    22/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
    a Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
    b Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới động vật
    c Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
    d Có chung một nguồn gốc
    23/ Các cơ quan tương đồng giống nhau chủ yếu về
    a Cấu trúc bên trong
    b Vị trí tương tự nhau
    c Cấu tạo bên ngoài
    d Chức năng hoạt động
    24/ Quan niệm nào sau đây không phải của Lamac
    a Ở sinh vật có sự tích lũy biến đổi từ nhỏ đến lớn
    b Ngoại cảnh là nhân tố dẫn đến hình thành các đặc điểm thích nghi
    c Cơ sở của chọn lọc tự nhiên là biến dị và di truyền
    d Tất cả các biến đổi ở sinh vật đều di truyền
    25/ Theo Darwin, nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là
    a Đột biến và chọn lọc tự nhiên
    b Chọn lọc tự nhiên thông qua biến dị và di truyền
    c Chọn lọc tự nhiên, đột biến và giao phối
    d Biến dị cá thể và quá trình giao phối
    26/ Tiến hóa là quá trình làm biến đổi :
    a Tần số alen hoặc thành phần kiểu gen của quần thể
    b Tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
    c Tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định
    d Kiểu gen và kiểu hình của quần thể theo hướng thích nghi với môi trường sống
    27/ Ý nghĩa của quá trình giao phối đối với tiến hóa là
    a Góp phần làm thoái hóa kiểu gen không mong muốn
    b Làm phát sinh các đột biến trong quần thể
    c Làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể
    d Tạo ra nhiều đặc điểm có hại cho sinh vật
    28/ Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí
    a Trong những điều kiện địa lí khác nhau CLTN đã tích lũy biến dị theo các hướng khác nhau
    b Quá trình diễn ra chậm chạm trong một thời gian dài
    c Thường gặp ở cả động vật và thực vật
    d Điều kiện địa lí là nguyên nhân chính gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật từ đó tạo ra loài mới
    29/ Sự phát sinh sự sống trên trái đất thực chất là
    a Quá trỉnh tương tác giữa các vật chất hữu cơ
    b Quá trình tiến hoá của các hợp chất chứa cácbon
    c Sự tương tác giữa các điều kiện tự nhiên
    d Quá trình phát sinh năng lượng
    30/ Các nhà khoa học đã phân chia lịch sử của quả đất thành các đại căn cứ trên
    a Những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển hình
    b Sự phân bố lại đại lục và đại dương
    c Đặc điểm của các di tích hoá thạch
    d Các thời kỳ băng hà
    31/ Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là
    a H.habilis
    b H.erectus
    c H.neanderthalensis
    d H.sapiens
    32/ Voi, gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn voi, gấu sống ở vùng nhiệt đới, đó là:
    a Do đặc điểm của nhóm sinh vật biến nhiệt.
    b Quy tắc về kích thước cơ thể.
    c Do đặc điểm của nhóm sinh vật đẳng nhiệt.
    d Quy tắc về diện tích bề mặt cơ thể.
    33/ Con người là một nhân tố hữu sinh quan trọng vì
    a Con người phân bố rộng nhất
    b Con người ảnh hưởng đến đời sống của nhiều sinh vật
    c Con người chiếm số lượng đông nhất
    d Quần thể người là đa dạng nhất
    34/ Tìm ý chưa đúng trong các phát biểu sau
    a Môi trường và sinh vật luôn có mối quan hệ qua lại
    b Sinh vật có thể tác động đến môi trường làm thay đổi các nhân tố sinh thái
    c Môi trường sống luôn luôn tác động đến sinh vật
    d Quan hệ giữa sinh vật với môi trường là mối quan hệ 1 chiều
    35/ Ổ sinh thái của sinh vật là
    a Là nơi làm tổ, sinh sản cho các loài sinh vật
    b Là nơi các sinh vật cùng loài cùng sống và sinh hoạt
    c Là môi trường chứa các nhân tố sinh thái thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật
    d Là tổ của một loài sinh vật nào đó trong môi trường sống
    36/ Trong các dạng biến động số lượng cá thể sau, dạng nào biến động không theo chu kì ?
    a 7 năm cá cơm ở vùng biển Pêru lại biến động 1 lần
    b 3-4 năm số lượng cáo ở đồng rêu phương Bắc lại tăng 1 lần
    c 9-10 năm số lượng thỏ và mèo rừng Canada lại biến động 1 lần
    d Bò sát, chim nhỏ, thú gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lụt
    37/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có
    a Kích thước bé, phân bố hẹp, có giá trị đặc biệt
    b Kích thước lớn, phân bố rộng, thường gặp
    c Kích thước lớn, không ổn định, thường gặp
    d Kích thước bé, ngẫu nhiên nhất thời, sức sống mạnh
    38/ Vi sinh vật nào sau đây là sinh vật phân huỷ trong hệ sinh thái
    a Vi khuẩn lam
    b Tảo đơn bào
    c Nấm và vi khuẩn hoại sinh
    d Động vật nguyên sinh
    39/ Tập họp không thể làm ví dụ cho một quần xã là
    a Tất cả sinh vật sống trong 1 cái hồ
    b Toàn bộ sinh vật sống ở một hòn đảo
    c Mọi sinh vật ở một ao và môi trường của chúng
    d Mọi sinh vật sống ở cùng 1khu rừng
    40/ Trong diễn thế sinh thái, vai trò quan trọng hàng đầu thường thuộc về nhóm loài
    a Sinh vật sản xuất
    b Sinh vật ưu thế
    c Sinh vật tiên phong
    d Sinh vật phân hủy
     
  9. quangthoai

    quangthoai New Member

    ĐỀ 010
    Nhãn: ĐỀ TNPT
    Trường THPT Marie Curie TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TNPT - 2009
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn Sinh vật – Khối 12
    Đề số 010 Thời gian: 45phút – không kể thời gian giao đề

    I. PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN
    1/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
    a Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
    b Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
    c Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
    d Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
    2/ Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra tại đâu
    a Tế bào chất
    b Ribosome
    c Nhân tế bào
    d mARN
    3/ Polixôm là
    a Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin
    b Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm
    c Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
    d Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ
    4/ tARN mang axitamin mở đầu tiến vào riboxôm có bộ ba đối mã là
    a AUG
    b UAA
    c UAG
    d UAX
    5/ Hội chứng Đao có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp:
    a Phả hệ
    b Di truyền phân tử
    c Di truyền tế bào
    d Di truyền hoá sinh
    6/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
    a Đột biến đồng nghĩa
    b Đột biến dịch khung
    c Đột biến nhầm nghĩa
    d Đột biến vô nghĩa
    7/ Một gen B sau đột biến đã gay hậu quả là làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
    a Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác
    b Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
    c Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
    d Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
    8/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
    a 4
    b 5
    c 2
    d 3
    9/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
    a Điều hòa chuyển hóa
    b Chứa mã di truyền
    c Xúc tác phản ứng
    d Bảo vệ cơ thể
    10/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
    a Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
    b Chứa bản gốc của thông tin di truyền
    c Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
    d Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
    11/ Cơ chế chung dẫn đến hình thành đột biến số lượng NST là
    a Sự không phân li do mất tơ vô sắc
    b Kết hợp các giao tử có số lượng NST khác thường
    c Ở kì sau, NST không phân li
    d NST phân li bất thường trong quá trình phân bào
    12/ Một loài sinh vật có bộ NST gồm 4 cặp tương đồng, dạng nào sau đây là thể một
    a AA'
    b AA'BB'CDD'
    c AA'BB'CCC'
    d A
    13/ Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một NST giới tính nào cả. Đây là dạng
    a Thể không
    b Thể bốn
    c Thể ba
    d Thể một
    14/ Bộ NST ở loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai dị tứ bội của chúng có bộ NST là
    a 2n2+2n2
    b n1+n2
    c 2n1+2n2
    d 2n1+2n1
    15/ Thành phần cấu tạo nên NST theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là
    a ADN+Histon --> Nuclêôxôm --> Sợi NS -->Crômatit --> NST
    b Crômatit --> NST kép --> NST đơn --> Crômatit
    c Sợi NS --> Crômatit kép --> NST kép --> NST đơn --> Sợi NS
    d Crômatit --> NST đơn --> NST kép --> Sợi NS
    16/ Một khối gồm 8 phân tử Histon được quấn quanh bởi 1 vòng 3/4 có khoảng 146 cặp nuclêôtit của ADN được gọi là
    a Ribôxôm
    b Nuclêôxôm
    c Crômatit
    d Pôlinuclêôtit
    17/ Khi thay thế một cặp nu này bằng cặp nu kia thì
    a Toàn bộ các bộ 3 của gen bị thay đổi
    b Chỉ có bộ 3 có nu bị thay thế mới thay đổi
    c Các bộ 3 từ vị trí bị thay thế trở đi sẽ thay đổi
    d Nhiều bộ 3 trong gen bị thay đổi
    18/ Đột biến mất 1 cặp nu thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử protein do gen tổng hợp có sự thay đổi là
    a Thay đổi toàn bộ trình tự các a.a
    b Thay thế 1 axit amin
    c Thêm 1 a.a mới
    d Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu
    19/ Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ (5n) bội có
    a Một hoặc một số cặp NST có 5 chiếc
    b Tất cả các cặp NST đều có 5 chiếc
    c Bộ NSt lưỡng bội được tăng lên 5 lần
    d Một cặp NT nào đó có 5 chiếc
    20/ Khi prôtêin được tổng hợp nhưng lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ
    a Trước phiên mã
    b Dịch mã
    c Sau dịch mã
    d Phiên mã
    21/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
    a Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
    b Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
    c Có chung một nguồn gốc
    d Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới động vật
    22/ Cơ quan thoái hóa của sinh vật là
    a Cơ quan đã tiêu giảm chỉ còn dấu vết
    b Cơ quan ở tổ tiên hay ở phôi phát triển, sau đó tiêu giảm
    c Cơ quan kém phát triển nhất của sinh vật
    d Cơ quan mà sinh vật không còn sử dụng nữa
    23/ Theo Dacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên tạo ra sự phân hóa về
    a Khả năng phát sinh biến dị của các cá thể trong quần thể
    b Khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể
    c Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
    d Khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể
    24/ Điểm giống nhau trong quan niệm của Dacuyn với quan niệm hiện đại là
    a Giải thích được quá trình hình thành các đơn vị trên loài
    b Đều giải thích được cơ chế di truyền và biến dị
    c Thừa nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình tiến hóa
    d Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị
    25/ Theo Darwin cơ chế chính của sự tiến hóa là gì
    a Sự tích lũy các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
    b Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
    c Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
    d Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài
    26/ Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
    a Quân xã
    b Quần thể
    c Cá thể
    d Loài
    27/ Một loại thuốc trừ sâu dùng nhiều sẽ mất tác dụng, thậm chí càng dùng thì càng làm sâu bọ phát triển mạnh hơn bởi vì
    a Có thể thuốc bị hỏng hay dùng nhầm thuốc
    b Sâu bọ đã quen thuốc này nên lờn thuốc
    c Nó làm sâu bọ phát sinh đột biến kháng thuốc
    d Nó làm tăng cường kiểu gen kháng thuốc vốn tình cờ có
    28/ Phấn hoa của loài này rơi trên nhụy hoa loài khác nhưng không thụ phấn được là biểu hiện của
    a Cách li mùa vụ
    b Cách li sinh cảnh
    c Cách li tập tính
    d Cách li cơ học
    29/ Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này là
    a Cách li tập tính
    b Cách li trước hợp tử
    c Cách li sau hợp tử
    d Cách li mùa vụ
    30/ Dạng cách li ở cùng khu vực phân bố nhưng có thể tạo ra loài mới một cách nhanh chóng là
    a Cách li tập tính
    b Cách li sinh thái
    c Cách li mùa vụ
    d Cách li di truyền
    31/ Phương thức hình thành loài ít gặp ở động vật nhưng phổ biến ở thực vật là
    a Lai xa kết hợp với đa bội hóa
    b Con đường địa lí và sinh thái
    c Con đường địa lý
    d Con đường sinh thái
    32/ Các nhà khoa học đã phân chia lịch sử của quả đất thành các đại căn cứ trên
    a Đặc điểm của các di tích hoá thạch
    b Sự phân bố lại đại lục và đại dương
    c Các thời kỳ băng hà
    d Những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển hình
    33/ Cây ưa sáng có những đặc điểm nào sau đây
    a Lá xếp nằm ngang, màu sẫm
    b Lá có màu xanh sẫm, nhiều lục lạp
    c Phiến lá dày, mô giậu phát triển
    d Hạt lục lạp có kích thước lớn
    34/ Để thích nghi với sự trao đổi nhiệt của cơ thể, sinh vật sẽ có các đặc điểm;
    a Có nhiều khả năng di cư đến nơi có nhiệt độ ổn định
    b có nhiều lông, kích thước cơ thể lớn
    c Có ít lông, kích thước cơ thể nhỏ
    d Có khả năng giữ cân bằng nhiệt,tỏa bớt nhiệt và chống mất nhiệt
    35/ Khả năng thích nghi của động vật sống nơi thiếu ánh sáng là:
    a Nhận biết đồng loại nhờ tiếng nói
    b Cơ quan thị giác phát triển mạnh
    c Cơ quan xúc giác tiêu giảm
    d Cơ quan thị giác tiêu giảm
    36/ Tổng hợp các nhân tố xung quanh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật tạo thành
    a Tổng hợp các nhân tố hữu sinh
    b Ổ sinh thái của sinh vật
    c Môi trường sống của sinh vật
    d Giới hạn sinh thái của sinh vật
    37/ Nhân tố sinh thái là gì?
    a Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến SV
    b Là nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí của môi trường
    c Là nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến SV
    d Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến SV
    38/ Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể ?
    a Các con cá chép sống trong một cái hồ.
    b Các con chim sống trong một khu rừng.
    c Các cây cọ sống trên một quả đồi.
    d Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
    39/ Trong các dạng biến động số lượng cá thể sau, dạng nào biến động không theo chu kì ?
    a 7 năm cá cơm ở vùng biển Pêru lại biến động 1 lần
    b 9-10 năm số lượng thỏ và mèo rừng Canada lại biến động 1 lần
    c 3-4 năm số lượng cáo ở đồng rêu phương Bắc lại tăng 1 lần
    d Bò sát, chim nhỏ, thú gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lụt
    40/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
    a Quan hệ hợp tác
    b Quan hệ hỗ trợ
    c Quan hệ đối địch
    d Quan hệ cộng sinh
     
  10. quangthoai

    quangthoai New Member

    ĐÁP ÁN CÁC ĐỀ THAM KHẢO 001-022
    Nhãn: ĐỀ TNPT
    ¤ Đáp án của đề thi 1
    1_c... 2_a... 3_d... 4_a... 5_a... 6_d... 7_b... 8_a...
    9_a... 10_c... 11_b... 12_a... 13_a... 14_a... 15_a... 16_a...
    17_c... 18_c... 19_d... 20_b... 21_d... 22_d... 23_b... 24_d...
    25_c... 26_a... 27_d... 28_b... 29_b... 30_a... 31_c... 32_b...
    33_b... 34_a... 35_d... 36_a... 37_c... 38_d... 39_b... 40_d...
    ¤ Đáp án của đề thi 2

    1_b... 2_d... 3_b... 4_b... 5_c... 6_b... 7_b... 8_b...
    9_c... 10_c... 11_a... 12_a... 13_c... 14_b... 15_b... 16_b...
    17_b... 18_a... 19_d... 20_a... 21_c... 22_a... 23_d... 24_b...
    25_d... 26_d... 27_d... 28_b... 29_b... 30_a... 31_b... 32_a...
    33_c... 34_b... 35_d... 36_d... 37_b... 38_d... 39_b... 40_a...
    ¤ Đáp án của đề thi 3
    1_c... 2_a... 3_c... 4_d... 5_b... 6_d... 7_c... 8_b...
    9_b... 10_a... 11_c... 12_a... 13_c... 14_b... 15_d... 16_a...
    17_c... 18_b... 19_a... 20_d... 21_a... 22_a... 23_b... 24_a...
    25_b... 26_c... 27_c... 28_a... 29_d... 30_c... 31_c... 32_a...
    33_c... 34_a... 35_d... 36_c... 37_d... 38_b... 39_c... 40_c...
    ¤ Đáp án của đề thi 4
    1_b... 2_b... 3_c... 4_b... 5_d... 6_c... 7_d... 8_d...
    9_b... 10_a... 11_c... 12_d... 13_a... 14_c... 15_a... 16_d...
    17_d... 18_a... 19_c... 20_d... 21_c... 22_d... 23_c... 24_a...
    25_d... 26_b... 27_d... 28_d... 29_a... 30_d... 31_d... 32_c...
    33_d... 34_c... 35_d... 36_a... 37_d... 38_c... 39_d... 40_a...
    ¤ Đáp án của đề thi 5
    1_a... 2_d... 3_b... 4_d... 5_c... 6_a... 7_c... 8_d...
    9_d... 10_d... 11_b... 12_d... 13_a... 14_a... 15_b... 16_a...
    17_c... 18_c... 19_c... 20_c... 21_d... 22_a... 23_a... 24_d...
    25_b... 26_b... 27_a... 28_c... 29_b... 30_c... 31_d... 32_a...
    33_c... 34_c... 35_d... 36_b... 37_d... 38_c... 39_b... 40_a...
    ¤ Đáp án của đề thi 6
    1_a... 2_d... 3_d... 4_a... 5_a... 6_d... 7_b... 8_a...
    9_c... 10_a... 11_d... 12_d... 13_d... 14_b... 15_a... 16_c...
    17_c... 18_b... 19_b... 20_d... 21_a... 22_b... 23_a... 24_d...
    25_c... 26_a... 27_c... 28_b... 29_d... 30_c... 31_d... 32_a...
    33_b... 34_d... 35_b... 36_c... 37_c... 38_a... 39_d... 40_b...
    ¤ Đáp án của đề thi 7
    1_b... 2_a... 3_b... 4_d... 5_b... 6_a... 7_c... 8_a...
    9_c... 10_c... 11_b... 12_d... 13_d... 14_c... 15_d... 16_c...
    17_b... 18_b... 19_d... 20_c... 21_a... 22_c... 23_a... 24_a...
    25_b... 26_c... 27_a... 28_b... 29_d... 30_c... 31_a... 32_c...
    33_b... 34_c... 35_b... 36_c... 37_c... 38_a... 39_a... 40_d...
    ¤ Đáp án của đề thi 8
    1_d... 2_c... 3_b... 4_b... 5_d... 6_b... 7_a... 8_b...
    9_a... 10_d... 11_d... 12_d... 13_d... 14_d... 15_b... 16_a...
    17_a... 18_c... 19_a... 20_b... 21_d... 22_b... 23_c... 24_c...
    25_a... 26_a... 27_d... 28_b... 29_c... 30_c... 31_c... 32_d...
    33_d... 34_a... 35_a... 36_d... 37_a... 38_d... 39_c... 40_d...
    ¤ Đáp án của đề thi 9
    1_b... 2_b... 3_b... 4_d... 5_d... 6_b... 7_b... 8_a...
    9_a... 10_b... 11_c... 12_c... 13_a... 14_a... 15_a... 16_b...
    17_d... 18_c... 19_c... 20_d... 21_d... 22_c... 23_a... 24_c...
    25_b... 26_b... 27_c... 28_d... 29_b... 30_a... 31_b... 32_b...
    33_b... 34_d... 35_c... 36_d... 37_b... 38_c... 39_c... 40_a...
    ¤ Đáp án của đề thi 10
    1_c... 2_b... 3_b... 4_d... 5_c... 6_b... 7_a... 8_a...
    9_b... 10_c... 11_d... 12_b... 13_a... 14_c... 15_a... 16_b...
    17_b... 18_a... 19_b... 20_c... 21_a... 22_b... 23_d... 24_c...
    25_c... 26_b... 27_d... 28_d... 29_c... 30_d... 31_a... 32_d...
    33_c... 34_d... 35_d... 36_c... 37_a... 38_b... 39_d... 40_a...
     

Chia sẻ trang này